Lãi suất ngân hàng hôm nay 10/8 Agribank, VietinBank, VietcomBank và BIDV sắp điều chỉnh?

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay
Bảng lãi suất huy động dành cho phân khúc khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục giữ trạng thái ổn định với khung lãi suất dao động từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm.
Cụ thể, biểu phí tiết kiệm ở các kỳ hạn chủ chốt bao gồm kỳ hạn 1 tháng được áp dụng mức 2,6%/năm; kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 2,9%/năm. Đối với phân khúc gửi tiền trung hạn, hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất là 4,0%/năm.
Trải sang kỳ hạn dài hạn 12 tháng, người gửi tiền được hưởng lãi suất 5,9%/năm, và kỳ hạn dài nhất 24 tháng tiếp tục duy trì mức sinh lời tối đa đạt 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank
Kỳ hạn | VND |
|---|---|
Không kỳ hạn | 0,2% |
1 Tháng | 2,6% |
2 Tháng | 2,6% |
3 Tháng | 2,9% |
4 Tháng | 2,9% |
5 Tháng | 2,9% |
6 Tháng | 4,0% |
7 Tháng | 4,0% |
8 Tháng | 4,0% |
9 Tháng | 4,0% |
10 Tháng | 4,0% |
11 Tháng | 4,0% |
12 Tháng | 5,9% |
13 Tháng | 5,9% |
15 Tháng | 5,9% |
18 Tháng | 5,9% |
24 Tháng | 6% |
Tiền gửi thanh toán | 0,2% |
Nguồn: Agribank
Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay
Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), biểu lãi suất gửi tiền đầu tuần tiếp tục đứng yên ở mức từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm áp dụng cho các kỳ hạn gửi tiền đa dạng.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với hình thức giao dịch trực tiếp tại quầy, khung lãi suất huy động của Vietcombank tiếp tục dao động ổn định từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Chi tiết tại các kỳ hạn quy định, khách hàng gửi tiết kiệm kỳ hạn 1 tháng được áp mức lãi suất 2,1%/năm; kỳ hạn 3 tháng đứng ở mức 2,4%/năm.
Đối với phân khúc trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất 3,5%/năm. Chuyển sang các kỳ hạn dài hơn, khách hàng gửi kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất 5,9%/năm, và kỳ hạn 24 tháng nhận mức lãi suất ưu đãi nhất là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank
Kỳ hạn | VND |
Không kỳ hạn | 0,10% |
7 ngày | 0,20% |
14 ngày | 0,20% |
1 tháng | 2,10% |
2 tháng | 2,10% |
3 tháng | 2,40% |
6 tháng | 3,50% |
9 tháng | 3,50% |
12 tháng | 5,90% |
24 tháng | 6,0% |
36 tháng | 5,30% |
48 tháng | 5,30% |
60 tháng | 5,30% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất tiết kiệm online
Giao dịch trên kênh gửi trực tuyến cũng ghi nhận dải lãi suất huy động dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm. Mức lãi suất chi tiết được niêm yết ổn định tại kỳ hạn 1 tháng là 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng đạt mức 2,4%/năm.
Với kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng trực tuyến, khách hàng được hưởng chung mức lãi suất là 3,5%/năm. Đối với phân khúc tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng online có mức lãi suất huy động là 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng giữ nguyên mức lãi suất cao nhất là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank
Kỳ hạn | VND |
14 ngày | 0,2% |
1 tháng | 2,1% |
3 tháng | 2,4% |
6 tháng | 3,5% |
9 tháng | 3,5% |
12 tháng | 5,9% |
24 tháng | 6,0% |
Nguồn: Vietcombank
Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay
Biểu lãi suất tiết kiệm dành cho cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) ghi nhận xu hướng đi ngang toàn diện với khung lãi suất dao động trong khoảng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Về chi tiết mức lãi suất tại các kỳ hạn, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng được BIDV áp dụng mức 2,1%/năm, kỳ hạn 3 tháng neo ở mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được áp dụng mức lãi suất chung là 3,5%/năm.
Ở phân khúc tiền gửi dài hạn hơn, nhà băng này niêm yết mức lãi suất là 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng và duy trì mức lãi suất kịch trần là 6,0%/năm đối với kỳ hạn 24 tháng.
Biểu lãi suất tại quầy của BIDV
Kỳ hạn | VND |
|---|---|
Không kỳ hạn | 0,1% |
1 Tháng | 2,1% |
2 Tháng | 2,1% |
3 Tháng | 2,4% |
5 Tháng | 2,4% |
36 Tháng | 3,5% |
9 Tháng | 3,5% |
12 Tháng | 5,9% |
13 Tháng | 5,9% |
15 Tháng | 5,9% |
18 Tháng | 5,9% |
24 Tháng | 6,0% |
36 Tháng | 6,0% |
Nguồn: BIDV
Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay
Bước vào ngày giao dịch đầu tuần mới, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) vẫn giữ nguyên dải lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân ở ngưỡng từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.
Chi tiết biểu phí huy động tại các kỳ hạn cụ thể được VietinBank triển khai như sau: lãi suất kỳ hạn 1 tháng đạt mức 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng ghi nhận mức 2,4%/năm. Hai kỳ hạn trung hạn là 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất ổn định ở mốc 3,5%/năm.
Đối với phân khúc gửi tiền dài hạn, VietinBank niêm yết mức lãi suất 5,9%/năm cho kỳ hạn 12 tháng, trong khi kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên tiếp tục nhận mức lãi suất ưu việt nhất là 6,0%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank
Kỳ hạn | VND (%/năm) |
Không kỳ hạn | 0,1% |
Dưới 1 tháng | 0,2% |
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng | 2,1% |
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng | 2,1% |
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng | 2,4% |
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng | 2,4% |
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng | 2,4% |
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng | 3,5% |
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng | 3,5% |
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng | 3,5% |
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng | 3,5% |
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng | 3,5% |
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng | 3,5% |
12 tháng | 5,9% |
Trên 12 tháng đến 13 tháng | 5,9% |
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng | 5,9% |
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng | 5,9% |
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng | 6% |
36 tháng | 6% |
Trên 36 tháng | 6% |
Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư
Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay
Nhằm duy trì lợi thế cạnh tranh về huy động vốn, Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) niêm yết khung lãi suất tiết kiệm cá nhân duy trì trong dải rộng từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm tùy theo phương thức giao dịch.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Khách hàng giao dịch trực tiếp tại quầy của Sacombank được áp dụng khung lãi suất huy động dao động ổn định trong khoảng 4,5%/năm đến 6,7%/năm. Chi tiết mức lãi suất tại các kỳ hạn chủ chốt bao gồm: kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng nhận chung mức 4,5%/năm.
Đối với nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, Sacombank áp dụng đồng loạt mức lãi suất ổn định là 6,2%/năm. Với phân khúc tiết kiệm dài hạn hơn, kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn gửi 24 tháng được áp dụng mức lãi suất cao nhất tại quầy là 6,7%/năm.
Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank
Kỳ hạn | Lãi cuối kỳ (%/năm) |
|---|---|
Dưới 1 tháng | 0,50% |
Từ 1 đến dưới 2 tháng | 4,50% |
Từ 2 đến dưới 3 tháng | 4,50% |
Từ 3 đến dưới 4 tháng | 4,50% |
4 tháng | 4,50% |
5 tháng | 4,50% |
6 tháng | 6,20% |
7 tháng | 6,20% |
8 tháng | 6,20% |
9 tháng | 6,20% |
10 tháng | 6,20% |
11 tháng | 6,20% |
12 tháng | 5,90% |
13 tháng | 5,90% |
15 tháng | 6,00% |
18 tháng | 6,00% |
24 tháng | 6,70% |
36 tháng | 6,70% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất tiết kiệm online
Với hình thức gửi trực tuyến, khung lãi suất huy động của Sacombank có phần ưu đãi hơn, duy trì trong dải từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm. Theo đó, mức lãi suất chi tiết cho kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng cùng ở mức 4,5%/năm.
Kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng hưởng mức lãi suất gửi online là 6,4%/năm. Ở các kỳ hạn dài hơn, kỳ hạn 12 tháng trực tuyến được niêm yết mức lãi suất 6,6%/năm, và kỳ hạn 24 tháng neo chắc chắn ở mức trần cao nhất trên kênh số là 6,9%/năm.
Kỳ hạn gửi | Lãi cuối kỳ (%/năm) | Lãi hàng quý (%/năm) | Lãi hàng tháng (%/năm) |
Dưới 1 tháng | 0,50% | ||
1 tháng | 4,50% | 4,50% | |
2 tháng | 4,50% | 4,49% | |
3 tháng | 4,50% | 4,48% | |
4 tháng | 4,50% | 4,47% | |
5 tháng | 4,50% | 4,47% | |
6 tháng | 6,40% | 6,35% | 6,32% |
7 tháng | 6,40% | 6,30% | |
8 tháng | 6,40% | 6,28% | |
9 tháng | 6,40% | 6,30% | 6,27% |
10 tháng | 6,40% | 6,25% | |
11 tháng | 6,40% | 6,24% | |
12 tháng | 6,60% | 6,44% | 6,41% |
13 tháng | 6,60% | 6,39% | |
15 tháng | 6,60% | 6,39% | 6,36% |
18 tháng | 6,60% | 6,34% | 6,31% |
24 tháng | 6,90% | 6,52% | 6,48% |
36 tháng | 6,90% | 6,32% | 6,29% |
Nguồn: Sacombank
Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay
Bảng lãi suất gửi tiết kiệm cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) trong phiên đầu tuần tiếp tục phân hóa sâu sắc với khung lãi suất dao động từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm tùy theo phân khúc khách hàng.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với phân khúc khách hàng Priority thực hiện gửi tiền trực tiếp tại quầy, khung lãi suất tiếp tục duy trì ổn định trong dải từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm. Cụ thể các kỳ hạn: kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 3,7%/năm; kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,1%/năm.
Đối với phân khúc trung hạn, hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất 4,6%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi kỳ hạn dài hạn 12 tháng hưởng lãi suất 6,2%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục hưởng mức lãi suất tối đa tại quầy của ngân hàng này là 7,0%/năm.
Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank
Kỳ hạn | Khách hàng Priority | Khách hàng Private | ||||
Số tiền dưới 1 tỷ VND | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | |||||
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | |
KKH | 0,05% | 0,05% | ||||
01 tuần | 0,50% | 0,50% | ||||
02 tuần | 0,50% | 0,50% | ||||
03 tuần | 0,50% | 0,50% | ||||
01 tháng | 3,70% | 3,68% | 3,90% | 3,88% | ||
02 tháng | 3,80% | 3,77% | 4,00% | 3,97% | ||
03 tháng | 4,10% | 4,05% | 4,08% | 4,30% | 4,25% | 4,28% |
04 tháng | 4,10% | 4,04% | 4,07% | 4,30% | 4,23% | 4,27% |
05 tháng | 4,10% | 4,03% | 4,07% | 4,30% | 4,22% | 4,26% |
06 tháng | 4,60% | 4,49% | 4,55% | 4,80% | 4,68% | 4,75% |
07 tháng | 4,60% | 4,47% | 4,54% | 4,80% | 4,66% | 4,74% |
08 tháng | 4,60% | 4,46% | 4,53% | 4,80% | 4,65% | 4,73% |
09 tháng | 4,60% | 4,44% | 4,53% | 4,80% | 4,63% | 4,72% |
10 tháng | 4,60% | 4,43% | 4,52% | 4,80% | 4,61% | 4,71% |
11 tháng | 4,60% | 4,41% | 4,51% | 4,80% | 4,59% | 4,70% |
12 tháng | 6,20% | 5,83% | 6,03% | 6,30% | 5,92% | 6,12% |
13 tháng | 6,20% | 5,80% | 6,01% | 6,30% | 5,89% | 6,10% |
15 tháng | 6,20% | 5,75% | 5,98% | 6,30% | 5,84% | 6,07% |
18 tháng | 6,20% | 5,67% | 5,94% | 6,30% | 5,75% | 6,03% |
24 tháng | 7,00% | 6,14% | 6,56% | 7,00% | 6,14% | 6,56% |
36 tháng | 7,00% | 5,78% | 6,37% | 7,00% | 5,78% | 6,37% |
48 tháng | 7,00% | 5,46% | 6,18% | 7,00% | 5,46% | 6,18% |
60 tháng | 7,00% | 5,18% | 6,01% | 7,00% | 5,18% | 6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh gửi tiền trực tuyến, sản phẩm Tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass dưới 1 tỷ đồng ghi nhận dải lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm. Theo đó, mức lãi suất chi tiết được niêm yết là: kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi suất 4,5%/năm, và kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 4,65%/năm.
Đối với phân khúc tiết kiệm trung hạn, hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 5,7%/năm. Khách hàng gửi tiền trực tuyến kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất 6,3%/năm, và kỳ hạn 24 tháng đạt mức trần cao nhất trực tuyến là 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)
Khách hàng Mass | ||||
Kỳ hạn | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | ||
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | |
01 tuần | 0,50% | 0,50% | 0,00% | |
02 tuần | 0,50% | 0,50% | 0,00% | |
03 tuần | 0,50% | 0,50% | 0,00% | |
01 tháng | 4,50% | 4,50% | 0,00% | |
02 tháng | 4,60% | 4,60% | 0,00% | |
03 tháng | 4,65% | 4,63% | 4,70% | 4,68% |
04 tháng | 4,65% | 4,62% | 4,70% | 4,67% |
05 tháng | 4,65% | 4,61% | 4,70% | 4,66% |
06 tháng | 5,70% | 5,63% | 5,80% | 5,73% |
07 tháng | 5,70% | 5,62% | 5,80% | 5,71% |
08 tháng | 5,70% | 5,60% | 5,80% | 5,70% |
09 tháng | 5,70% | 5,59% | 5,80% | 5,69% |
10 tháng | 5,70% | 5,58% | 5,80% | 5,67% |
11 tháng | 5,70% | 5,56% | 5,80% | 5,66% |
12 tháng | 6,30% | 6,12% | 6,35% | 6,17% |
13 tháng | 6,30% | 6,10% | 6,35% | 6,15% |
15 tháng | 6,30% | 6,07% | 6,35% | 6,12% |
18 tháng | 6,30% | 6,03% | 6,35% | 6,08% |
24 tháng | 7,00% | 6,56% | 7,00% | 6,56% |
36 tháng | 7,00% | 6,37% | 7,00% | 6,37% |
48 tháng | 7,00% | 6,18% | 7,00% | 6,18% |
60 tháng | 7,00% | 6,01% | 7,00% | 6,01% |
Nguồn: MB Bank
MB Bank hiện áp dụng biểu lãi suất tiết kiệm online trong khoảng 4,5-7,0%/năm cho nhóm khách hàng Priority và Private, với kỳ hạn từ 1 đến 60 tháng. Tại ngày 1/8, các mức lãi suất không thay đổi so với lần cập nhật liền trước.
Ở kỳ hạn 1 tháng, lãi suất dao động từ 4,5%/năm đến 4,6%/năm tùy từng nhóm khách hàng. Với kỳ hạn 3 tháng, ngân hàng chi trả mức lãi trong khoảng 4,7-4,75%/năm.
Đối với các khoản tiền gửi kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng, lãi suất được niêm yết từ 5,8%/năm đến 5,9%/năm, trong đó khách hàng Private tiếp tục nhận mức ưu đãi cao hơn.
Tại kỳ hạn 12 tháng, mức lãi suất cao nhất là 6,4%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 24 tháng vẫn dẫn đầu biểu lãi suất với mức 7,0%/năm.
Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)
Kỳ hạn | Khách hàng Priority | Khách hàng Private | ||||
Số tiền dưới 1 tỷ VND | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | |||||
Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm) | |
01 tuần | 0,50% | 0,50% | 0,00% | 0,50% | ||
02 tuần | 0,50% | 0,50% | 0,00% | 0,50% | ||
03 tuần | 0,50% | 0,50% | 0,00% | 0,50% | ||
01 tháng | 4,50% | 4,55% | 0,00% | 4,60% | ||
02 tháng | 4,60% | 4,65% | 0,00% | 4,70% | ||
03 tháng | 4,70% | 4,68% | 4,70% | 4,68% | 4,75% | 4,73% |
04 tháng | 4,70% | 4,67% | 4,70% | 4,67% | 4,75% | 4,72% |
05 tháng | 4,70% | 4,66% | 4,70% | 4,66% | 4,75% | 4,71% |
06 tháng | 5,80% | 5,73% | 5,85% | 5,77% | 5,90% | 5,82% |
07 tháng | 5,80% | 5,71% | 5,85% | 5,76% | 5,90% | 5,81% |
08 tháng | 5,80% | 5,70% | 5,85% | 5,75% | 5,90% | 5,80% |
09 tháng | 5,80% | 5,69% | 5,85% | 5,73% | 5,90% | 5,78% |
10 tháng | 5,80% | 5,67% | 5,85% | 5,72% | 5,90% | 5,77% |
11 tháng | 5,80% | 5,66% | 5,85% | 5,71% | 5,90% | 5,75% |
12 tháng | 6,35% | 6,17% | 6,40% | 6,21% | 6,40% | 6,21% |
13 tháng | 6,35% | 6,15% | 6,40% | 6,20% | 6,40% | 6,20% |
15 tháng | 6,35% | 6,12% | 6,40% | 6,17% | 6,40% | 6,17% |
18 tháng | 6,35% | 6,08% | 6,40% | 6,12% | 6,40% | 6,12% |
24 tháng | 7,00% | 6,56% | 7,00% | 6,56% | 7,00% | 6,56% |
36 tháng | 7,00% | 6,37% | 7,00% | 6,37% | 7,00% | 6,37% |
48 tháng | 7,00% | 6,18% | 7,00% | 6,18% | 7,00% | 6,18% |
60 tháng | 7,00% | 6,01% | 7,00% | 6,01% | 7,00% | 6,01% |
Nguồn: MB Bank
Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay
Biểu lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục ghi nhận khung dao động rộng nhất thị trường từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm tùy thuộc vào phương thức gửi và điều kiện số dư đi kèm
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Giao dịch gửi tiền tiết kiệm trực tiếp tại quầy của HDBank duy trì khung lãi suất huy động từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm. Khảo sát chi tiết tại các kỳ hạn: kỳ hạn 1 tháng được ấn định ở mức 3,5%/năm; kỳ hạn 3 tháng đạt mức 3,6%/năm.
Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 4,9%/năm và 4,7%/năm. Ở phân khúc tiền gửi dài hạn, kỳ hạn 12 tháng (loại 2) nhận mức lãi suất là 5,2%/năm, kỳ hạn 24 tháng ghi nhận mức 4,9%/năm. (Riêng mức lãi suất cao nhất toàn hệ thống là 7,6%/năm tiếp tục dành cho kỳ hạn 13 tháng loại 1 đi kèm điều kiện số tiền gửi lớn).
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank
Kỳ hạn | Cuối kỳ (VND) | Trả lãi trước | Hàng tháng | Hàng quý | Hàng 06 tháng | Hàng năm | |
01 ngày | 0,5 | – | – | – | – | – | |
01 tuần | 0,5 | – | – | – | – | – | |
02 tuần | 0,5 | – | – | – | – | – | |
03 tuần | 0,5 | – | – | – | – | – | |
01 tháng | 3,5 | 3,4 | – | – | – | – | |
02 tháng | 3,5 | 3,4 | – | – | – | – | |
03 tháng | 3,6 | 3,5 | 3,5 | – | – | – | |
04 tháng | 3,6 | 3,5 | 3,5 | – | – | – | |
05 tháng | 3,6 | 3,5 | 3,5 | – | – | – | |
06 tháng | 4,9 | 4,7 | 4,8 | 4,8 | – | – | |
07 tháng | 4,7 | 4,5 | 4,6 | – | – | – | |
08 tháng | 4,7 | 4,4 | 4,6 | – | – | – | |
09 tháng | 4,7 | 4,4 | 4,5 | 4,6 | – | – | |
10 tháng | 4,7 | 4,4 | 4,5 | – | – | – | |
11 tháng | 4,7 | 4,5 | 4,5 | – | – | – | |
12 tháng | LS12 loại 1 | 7,2 | – | – | – | – | – |
LS12 loại 2 | 5,2 | 4,8 | 5 | 5 | 5,1 | – | |
13 tháng | LS13 loại 1 | 7,6 | – | – | – | – | – |
LS13 loại 2 | 5,4 | 4,9 | 5,1 | – | – | – | |
15 tháng | 5,4 | 4,9 | 5,1 | 5,2 | – | – | |
18 tháng | 5,5 | 4,9 | 5,2 | 5,2 | 5,3 | – | |
24 tháng | 4,9 | 4,3 | 4,6 | 4,6 | 4,7 | 4,8 | |
36 tháng | 4,9 | 4 | 4,5 | 4,6 | 4,6 | 4,7 | |
Nguồn: HDBank
Lãi suất tiết kiệm online
Khi khách hàng lựa chọn gửi tiết kiệm trực tuyến tại HDBank, khung lãi suất huy động trực tuyến duy trì ổn định trong khoảng từ 4,2%/năm đến 5,6%/năm. Chi tiết tại các kỳ hạn cốt lõi: kỳ hạn 1 tháng được niêm yết ở mức 4,2%/năm; kỳ hạn 3 tháng hưởng mức lãi suất 4,3%/năm.
Các khoản gửi trực tuyến kỳ hạn 6 tháng nhận lãi suất 5,0%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng hưởng mức lãi suất 4,8%/năm. Đối với các kỳ hạn dài, khách hàng gửi trực tuyến kỳ hạn 12 tháng nhận lãi suất 5,3%/năm, và kỳ hạn 24 tháng đạt mức lãi suất 5,0%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank
Kỳ hạn | Cuối kỳ (%) | Trả lãi trước (%) | Hàng tháng (%) | Hàng quý (%) |
01 tuần | 0,5 | – | – | – |
02 tuần | 0,5 | – | – | – |
03 tuần | 0,5 | – | – | – |
01 tháng | 4,2 | 4,1 | – | – |
02 tháng | 4,2 | 4,1 | – | – |
03 tháng | 4,3 | 4,2 | 4,2 | – |
04 tháng | 4,3 | 4,2 | 4,2 | – |
05 tháng | 4,3 | 4,2 | 4,2 | – |
06 tháng | 5 | 4,8 | 4,9 | 4,9 |
07 tháng | 4,8 | 4,6 | 4,7 | – |
08 tháng | 4,8 | 4,5 | 4,7 | – |
09 tháng | 4,8 | 4,5 | 4,6 | 4,7 |
10 tháng | 4,8 | 4,5 | 4,6 | – |
11 tháng | 4,8 | 4,6 | 4,6 | – |
12 tháng | 5,3 | 4,9 | 5,1 | 5,1 |
13 tháng | 5,5 | 5 | 5,2 | – |
15 tháng | 5,5 | 5 | 5,2 | 5,3 |
18 tháng | 5,6 | 5 | 5,3 | 5,3 |
24 tháng | 5 | 4,4 | 4,7 | 4,7 |
36 tháng | 5 | 4,1 | 4,6 | 4,7 |
Nguồn: HDBank
Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay
Khảo sát tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) cho thấy biểu lãi suất tiết kiệm dành cho khách hàng cá nhân tiếp tục duy trì trạng thái ổn định với khung lãi suất dao động trong khoảng từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm tùy theo dòng sản phẩm
Lãi suất tiết kiệm thường
Biểu lãi suất tiết kiệm thường dành cho khách hàng cá nhân thông thường (KH thường) tại quầy tiếp tục duy trì ổn định trong dải từ 3,95%/năm đến 6,15%/năm. Trong đó, lãi suất áp dụng cho kỳ hạn 1 tháng là 3,95%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,25%/năm.
Với phân khúc gửi tiền trung hạn, kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng được áp dụng chung mức lãi suất là 5,95%/năm. Ở phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng neo ở mốc lãi suất 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn dài 24 tháng có mức lãi suất huy động thấp hơn, đạt 5,25%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank
Kỳ hạn (Tenor) | Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity | |||
|---|---|---|---|---|
Private | Priority | Inspire | KH thường | |
KKH (Demand) | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
1M | 4,2 | 4,1 | 3,95 | 3,95 |
2M | 4,2 | 4,1 | 3,95 | 3,95 |
3M | 4,5 | 4,4 | 4,25 | 4,25 |
4M | 4,5 | 4,4 | 4,25 | 4,25 |
5M | 4,5 | 4,4 | 4,25 | 4,25 |
6M | 6,2 | 6,1 | 5,95 | 5,95 |
7M | 6,2 | 6,1 | 5,95 | 5,95 |
8M | 6,2 | 6,1 | 5,95 | 5,95 |
9M | 6,2 | 6,1 | 5,95 | 5,95 |
10M | 6,2 | 6,1 | 5,95 | 5,95 |
11M | 6,2 | 6,1 | 5,95 | 5,95 |
12M | 6,4 | 6,3 | 6,15 | 6,15 |
13M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
14M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
15M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
16M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
17M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
18M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
19M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
20M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
21M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
22M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
23M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
24M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
25M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
26M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
27M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
28M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
29M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
30M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
31M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
32M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
33M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
34M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
35M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
36M | 5,5 | 5,4 | 5,25 | 5,25 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc
Đối với sản phẩm tiền gửi Phát Lộc tại quầy áp dụng cho khách hàng thường với số tiền dưới 1 tỷ đồng, khung lãi suất huy động ổn định trong biên độ từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm. Cụ thể các kỳ hạn chi tiết: kỳ hạn 1 tháng áp mức lãi suất 4,05%/năm, và kỳ hạn 3 tháng đạt mức 4,35%/năm.
Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng cùng nhận mức lãi suất đồng thuận là 6,05%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi kỳ hạn dài 12 tháng sẽ hưởng lãi suất 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng được Techcombank áp mức lãi suất huy động là 5,35%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank
Kỳ Hạn | PRIVATE | PRIORITY | INSPIRE | KH thường | ||||||||
PRIVATE ≥3B | PRIVATE 1–3B | PRIVATE <1B | PRIORITY ≥3B | PRIORITY 1–3B | PRIORITY <1B | INSPIRE ≥3B | INSPIRE 1–3B | INSPIRE <1B | KH thường ≥3B | KH thường 1–3B | KH thường <1B | |
1–2 tháng | 4,4 | 4,3 | 4,3 | 4,3 | 4,2 | 4,2 | 4,15 | 4,05 | 4,05 | 4,15 | 4,05 | 4,05 |
3–5 tháng | 4,7 | 4,6 | 4,6 | 4,6 | 4,5 | 4,5 | 4,45 | 4,35 | 4,35 | 4,45 | 4,35 | 4,35 |
6–11 tháng | 6,4 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,2 | 6,2 | 6,15 | 6,05 | 6,05 | 6,15 | 6,05 | 6,05 |
12 tháng | 6,6 | 6,5 | 6,5 | 6,5 | 6,4 | 6,4 | 6,35 | 6,25 | 6,25 | 6,35 | 6,25 | 6,25 |
13–36 tháng | 5,7 | 5,6 | 5,6 | 5,6 | 5,5 | 5,5 | 5,45 | 5,35 | 5,35 | 5,45 | 5,35 | 5,35 |
Nguồn: Techcombank
Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay
Bảng lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục đi ngang trong ngày hôm nay với khung lãi suất dao động từ 4,0%/năm đến 5,7%/năm tùy thuộc vào phương thức giao dịch.
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Giao dịch gửi tiền tiết kiệm trực tiếp tại quầy của ACB duy trì khung lãi suất từ 4,0%/năm đến 5,4%/năm. Chi tiết tại các kỳ hạn, mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng được ấn định là 4,0%/năm và kỳ hạn 3 tháng là 4,4%/năm.
Với phân khúc trung hạn, ACB niêm yết mức lãi suất cho kỳ hạn 6 tháng là 4,5%/năm, và kỳ hạn 9 tháng là 4,7%/năm. Khi gửi tiền dài hạn hơn, khách hàng gửi kỳ hạn 12 tháng hưởng lãi suất 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng hưởng mức lãi suất ưu đãi tối đa tại quầy là 5,4%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB
Kỳ hạn | VND | |||
TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn | ||||
Lãi cuối kỳ | Lãi quý | Lãi tháng | Lãi trả trước | |
1 - 3 tuần | 0,5 | |||
1T | 4 | 3,95 | ||
2T | 4,2 | 4,15 | 4,1 | |
3T | 4,4 | 4,35 | 4,3 | |
4T | 4,6 | |||
5T | 4,75 | |||
6T | 4,5 | 4,45 | 4,4 | |
9T | 4,7 | 4,6 | ||
12T | 5,3 | 5,15 | 5,1 | 5 |
13T | 5,4 | 5,20** | ||
15T | 5,4 | 5,25 | 5,2 | |
18T | 5,4 | 5,2 | 5,15 | |
24T | 5,4 | 5,15 | 5,1 | |
36T | 5,4 | 4,95 | ||
Nguồn: ACB
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh tiết kiệm trực tuyến dành cho các khoản gửi dưới 200 triệu đồng, ACB áp dụng khung lãi suất dao động trong khoảng từ 4,5%/năm đến 5,7%/năm. Các kỳ hạn chi tiết bao gồm: kỳ hạn 1 tháng hưởng mức lãi suất 4,5%/năm; kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm.
Hai kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt ghi nhận mức lãi suất áp dụng là 4,9%/năm và 5,1%/năm. Đối với phân khúc dài hạn, kỳ hạn 12 tháng online nhận mức lãi suất cao nhất của sản phẩm này là 5,7%/năm.
Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB
Mức gửi/ TK | Tiền gửi Online | ||||||
(triệu VND) | 1 – 3 tuần | 1 tháng | 2 tháng | 3 tháng | 6 tháng | 9 tháng | 12 tháng |
< 200 | 0,5 | 4,5 | 4,6 | 4,7 | 4,9 | 5,1 | 5,7 |
200 – < 1.000 | 4,6 | 4,7 | 4,75 | 5 | 5,2 | 5,8 | |
1.000 - < 5.000 | 4,65 | 4,75 | 4,75 | 5,05 | 5,25 | 5,85 | |
>= 5.000 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 5,1 | 5,3 | 5,9 | |
Nguồn: ACB
Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay
Sau đợt điều chỉnh trái chiều biểu phí vừa qua, dải lãi suất huy động vốn dành cho khách hàng cá nhân gửi dưới 1 tỷ đồng tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) trong ngày giao dịch hôm nay chính thức đi ngang với khung lãi suất dao động từ 4,45%/năm đến 6,20%/năm
Lãi suất tiết kiệm tại quầy
Đối với hình thức gửi trực tiếp tại quầy với quy mô dưới 1 tỷ đồng, biểu lãi suất của VPBank ổn định trong dải từ 4,45%/năm đến 6,00%/năm. Khách hàng cá nhân thực hiện gửi tiền kỳ hạn 1 tháng nhận lãi suất 4,45%/năm, kỳ hạn 3 tháng hưởng mức 4,65%/năm.
Điểm đáng chú ý là nhà băng này áp dụng đồng nhất mức lãi suất 6,00%/năm cho các kỳ hạn trung và dài hạn gồm kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng. Trái lại, kỳ hạn gửi dài 24 tháng được VPBank niêm yết mức lãi suất thấp hơn ở mốc 5,80%/năm.
Mức tiền | 1–3 tuần | 1T | 2T | 3T | 4T | 5T | 6T | 7T | 8T | 9T | 10T | 11T | 12T | 13T | 15T | 18T | 24T | 36T |
< 1 tỷ | 0,4 | 4,45 | 4,45 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 4 |
1 tỷ – < 3 tỷ | 4,45 | 4,45 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 4 | |
3 tỷ – < 10 tỷ | 4,45 | 4,45 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 5,8 | 5,8 | 5,8 | 4 | |
10 tỷ – < 50 tỷ | 4,45 | 4,45 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 4,1 | |
≥ 50 tỷ | 4,45 | 4,45 | 4,65 | 4,65 | 4,65 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 5,9 | 5,9 | 5,9 | 4,1 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất tiết kiệm online
Trên kênh số trực tuyến dành cho các khoản gửi dưới 1 tỷ đồng, dải lãi suất huy động tiếp tục duy trì biên độ hấp dẫn từ 4,75%/năm đến 6,20%/năm. Cụ thể các kỳ hạn chi tiết như sau: kỳ hạn 1 tháng và kỳ hạn 3 tháng cùng hưởng mức lãi suất 4,75%/năm.
Đối với nhóm kỳ hạn trung hạn 6 tháng và 9 tháng, VPBank áp dụng mức lãi suất huy động cao vượt trội đạt 6,20%/năm. Khách hàng lựa chọn gửi kỳ hạn dài 12 tháng online cũng được hưởng mức lãi suất 6,20%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ nguyên ở mức sinh lời 6,00%/năm.
Mức tiền gửi | 1–3 tuần | 1T | 2T | 3T | 4T | 5T | 6T | 7T | 8T | 9T | 10T | 11T | 12T | 13T | 15T | 18T | 24T | 36T |
< 1 tỷ | 0,4 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6 | 6 | 6 | 4,2 |
1 tỷ – < 3 tỷ | 0,4 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6 | 6 | 6 | 4,2 |
3 tỷ – < 10 tỷ | 0,4 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6,2 | 6 | 6 | 6 | 4,2 |
10 tỷ – < 50 tỷ | 0,4 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 4,3 |
≥ 50 tỷ | 0,4 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 4,75 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,3 | 6,1 | 6,1 | 6,1 | 4,3 |
Nguồn: VPBank
Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?
Hệ thống biểu phí toàn thị trường trong ngày 10/8 cho thấy mức lãi suất huy động cao nhất vẫn thuộc về HDBank với 7,6%/năm áp dụng riêng cho kỳ hạn 13 tháng tiền gửi giá trị lớn.
Đứng ngay phía sau là MB Bank với mức lãi suất tối đa đạt 7,0%/năm áp dụng cho kỳ hạn gửi dài 24 tháng. Trong khi đó, Sacombank tiếp tục giữ ưu thế cạnh tranh rất tốt trên kênh trực tuyến với lãi suất kỳ hạn 24 tháng đạt mức tối đa là 6,9%/năm.
VPBank sau đợt điều hành tăng biểu phí đầu tháng cũng chính thức ghi nhận mức lãi suất online dưới 1 tỷ đồng tương đối cao đạt 6,20%/năm cho các kỳ hạn từ 6 tháng đến 12 tháng.
Ngược lại, nhóm 4 ngân hàng thương mại quốc doanh (Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank) tiếp tục có mức trần lãi suất huy động khiêm tốn hơn khi giữ nguyên ở ngưỡng tối đa 6,0%/năm cho kỳ hạn dài nhất.