Vĩ mô Việt Nam

Tỷ giá ACB ngày 13/6: USD và nhiều ngoại tệ cùng tăng, franc Thuỵ Sĩ vọt hơn 400 đồng

Vietnambiz
· 13/06/2025

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB

Ghi nhận lúc 10h50 sáng nay (13/6), tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB tiếp tục xu hướng tăng, với mức điều chỉnh ghi nhận ở tất cả các đồng tiền chủ chốt được khảo sát.

Cụ thể, tỷ giá USD tăng 40 đồng ở hai chiều mua tiền mặt và mua chuyển khoản, trong khi chiều bán ra tăng 33 đồng. Theo đó, giá mua tiền mặt hiện ở mức 25.850 VND/USD, mua chuyển khoản là 25.880 VND/USD và bán ra đạt 26.223 VND/USD.

Đồng đô la Úc cũng ghi nhận đà tăng với mức tăng 32 đồng ở chiều mua và 33 đồng ở chiều bán. Giá mua tiền mặt hiện ở mức 16.608 VND/AUD, mua chuyển khoản là 16.717 VND/AUD và bán ra ở mức 17.215 VND/AUD.

Đô la Canada tăng mạnh tới 106 đồng ở chiều mua và 109 đồng ở chiều bán. Hiện tỷ giá mua tiền mặt đạt 18.778 VND/CAD, mua chuyển khoản ở mức 18.891 VND/CAD và bán ra lên tới 19.453 VND/CAD.

Tỷ giá euro cũng bật tăng đáng kể, với mức tăng 144 đồng ở chiều mua và 147 đồng ở chiều bán. Giá mua tiền mặt được niêm yết ở mức 29.586 VND/EUR, mua chuyển khoản là 29.705 VND/EUR và bán ra đạt 30.589 VND/EUR.

Tỷ giá yen Nhật tăng 1,10 đồng ở cả hai chiều mua, và 1,13 đồng ở chiều bán. Mức giá giao dịch hiện là 178,05 VND/JPY đối với mua tiền mặt, 178,94 VND/JPY khi mua chuyển khoản và 185 VND/JPY ở chiều bán ra.

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) tăng thêm 120 đồng ở chiều mua và 130 đồng ở chiều bán. Theo đó, giá mua vào hiện ở mức 19.210 VND/KRW, trong khi giá bán ra lên tới 19.900 VND/KRW.

Đồng bảng Anh tăng 31 đồng ở chiều mua chuyển khoản và 29 đồng ở chiều bán, đưa tỷ giá lần lượt lên mức 34.875 VND/GBP và 35.912 VND/GBP.

Đáng chú ý, franc Thuỵ Sĩ là đồng tiền được điều chỉnh mạnh nhất trong sáng nay, với mức tăng 434 đồng ở chiều mua vào và 445 đồng ở chiều bán ra. Hiện ACB niêm yết giá mua ở mức 31.753 VND/CHF và bán ra ở mức 32.698 VND/CHF.

Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng ACB hôm nay

Ngoại tệTỷ giá ngoại tệ hôm nay 13/6Tăng/giảm so với ngày trước đó
MuaBánMuaBán
Tên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Đô la MỹUSD25.85025.88026.223404033
Đô la ÚcAUD16.60816.71717.215323233
Đô la CanadaCAD18.77818.89119.453106106109
EuroEUR29.58629.70530.589144144147
Yen NhậtJPY178,05178,941851,101,101,13
Đô la SingaporeSGD19.94020.07020.667707071
Franc Thụy SĩCHF-31.75332.698-434445
Bảng AnhGBP-34.87535.912-3129
Won Hàn QuốcKRW-19.21019.900-120130
Dollar New ZealandNZD-15.52115.983-5656

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng ACB được khảo sát vào lúc 10h50. (Tổng hợp: Du Y)