Vĩ mô Việt Nam

Lãi suất ngân hàng hôm nay 3/9 Agribank, Vietcombank, BIDV, VietinBank cao nhất bao nhiêu?

Vietnambiz
· 8 giờ trước

Lãi suất ngân hàng Agribank hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,6%/năm đến 6,0%/năm trong ngày 3/9, không phát sinh điều chỉnh so với ngày trước đó.

Theo biểu niêm yết, lãi suất kỳ hạn 1 tháng giữ tại 2,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 2,9%/năm. Khách hàng gửi tiền trong 6 tháng hoặc 9 tháng cùng được hưởng mức 4,0%/năm. Với các kỳ hạn dài hơn, lãi suất 12 tháng đứng ở 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục chạm mức 6,0%/năm

Biểu lãi suất tiền gửi cho khách hàng cá nhân tại Agribank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,2%

1 Tháng

2,6%

2 Tháng

2,6%

3 Tháng

2,9%

4 Tháng

2,9%

5 Tháng

2,9%

6 Tháng

4,0%

7 Tháng

4,0%

8 Tháng

4,0%

9 Tháng

4,0%

10 Tháng

4,0%

11 Tháng

4,0%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6%

Tiền gửi thanh toán

0,2%

Nguồn: Agribank

Lãi suất ngân hàng Vietcombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) không thay đổi khung lãi suất tiết kiệm cá nhân 2,1-6,0%/năm trong ngày 3/9. Mặt bằng này được giữ ổn định trên cả hai kênh giao dịch tại quầy và trực tuyến.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại quầy giao dịch, lãi suất Vietcombank vẫn nằm trong khoảng 2,1-6,0%/năm. Trong đó, kỳ hạn 1 tháng tiếp tục hưởng 2,1%/năm và kỳ hạn 3 tháng được áp dụng mức 2,4%/năm.

Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng neo tại 3,5%/năm. Đối với nhóm dài hạn, khoản tiền gửi 12 tháng có lãi suất 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,10%

7 ngày

0,20%

14 ngày

0,20%

1 tháng

2,10%

2 tháng

2,10%

3 tháng

2,40%

6 tháng

3,50%

9 tháng

3,50%

12 tháng

5,90%

24 tháng

6,0%

36 tháng

5,30%

48 tháng

5,30%

60 tháng

5,30%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, biểu lãi suất của Vietcombank chưa ghi nhận chuyển động mới, tiếp tục dao động từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm.

Cụ thể, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng lần lượt được niêm yết ở mức 2,1%/năm và 2,4%/năm. Lãi suất tại kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng là 3,5%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 5,9%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng giữ mức 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của Vietcombank

Kỳ hạn

VND

14 ngày

0,2%

1 tháng

2,1%

3 tháng

2,4%

6 tháng

3,5%

9 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

24 tháng

6,0%

Nguồn: Vietcombank

Lãi suất ngân hàng BIDV hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục triển khai khung lãi suất huy động cá nhân từ 2,1%/năm đến 6,0%/năm trong ngày 3/9. So với hôm trước, toàn bộ kỳ hạn vẫn án binh bất động.

Ở kỳ hạn ngắn, khách hàng gửi 1 tháng được hưởng lãi suất 2,1%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng nhận mức 2,4%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng duy trì tại 3,5%/năm. Hai kỳ hạn 12 tháng và 24 tháng lần lượt được áp dụng mức 5,9%/năm và 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của BIDV

Kỳ hạn

VND

Không kỳ hạn

0,1%

1 Tháng

2,1%

2 Tháng

2,1%

3 Tháng

2,4%

5 Tháng

2,4%

36 Tháng

3,5%

9 Tháng

3,5%

12 Tháng

5,9%

13 Tháng

5,9%

15 Tháng

5,9%

18 Tháng

5,9%

24 Tháng

6,0%

36 Tháng

6,0%

Nguồn: BIDV

Lãi suất ngân hàng VietinBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam (VietinBank) tiếp tục giữ khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 2,1% đến 6,0%/năm trong ngày 3/9. Ngân hàng không điều chỉnh bất kỳ kỳ hạn nào so với hôm trước.

Chi tiết cho thấy kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 2,1%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 2,4%/năm. Các khoản tiền gửi 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 3,5%/năm. Tại nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng giữ mức 5,9%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục hưởng 6,0%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của VietinBank

Kỳ hạn

VND (%/năm)

Không kỳ hạn

0,1%

Dưới 1 tháng

0,2%

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

2,1%

Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng

2,1%

Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng

2,4%

Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng

2,4%

Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng

2,4%

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

3,5%

Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng

3,5%

Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng

3,5%

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

3,5%

Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng

3,5%

Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng

3,5%

12 tháng

5,9%

Trên 12 tháng đến 13 tháng

5,9%

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

5,9%

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

5,9%

Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng

6%

36 tháng

6%

Trên 36 tháng

6%

Nguồn: VietinBank

Ảnh: Minh Thư

Lãi suất ngân hàng Sacombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) duy trì khung lãi suất huy động dành cho khách hàng cá nhân từ 4,5% đến 6,9%/năm trong ngày 3/9. Toàn bộ mặt bằng lãi suất tiếp tục đi ngang so với phiên liền trước.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại quầy, Sacombank đang áp dụng khung lãi suất 4,5-6,7%/năm. Hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng giữ mức 4,5%/năm.

Tiền gửi 6 tháng và 9 tháng tiếp tục được hưởng lãi suất 6,2%/năm. Trong khi đó, kỳ hạn 12 tháng duy trì tại 5,9%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt mức cao nhất tại quầy là 6,7%/năm.

Biểu lãi suất tại quầy của Sacombank

Kỳ hạn

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

Từ 1 đến dưới 2 tháng

4,50%

Từ 2 đến dưới 3 tháng

4,50%

Từ 3 đến dưới 4 tháng

4,50%

4 tháng

4,50%

5 tháng

4,50%

6 tháng

6,20%

7 tháng

6,20%

8 tháng

6,20%

9 tháng

6,20%

10 tháng

6,20%

11 tháng

6,20%

12 tháng

5,90%

13 tháng

5,90%

15 tháng

6,00%

18 tháng

6,00%

24 tháng

6,70%

36 tháng

6,70%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh trực tuyến, Sacombank tiếp tục niêm yết lãi suất từ 4,5%/năm đến 6,9%/năm, nhỉnh hơn biểu tại quầy ở nhiều kỳ hạn.

Theo đó, kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng có lãi suất 4,5%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng giữ mức 6,4%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt 6,6%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục dẫn đầu với 6,9%/năm.

Kỳ hạn gửi

Lãi cuối kỳ (%/năm)

Lãi hàng quý (%/năm)

Lãi hàng tháng (%/năm)

Dưới 1 tháng

0,50%

1 tháng

4,50%

4,50%

2 tháng

4,50%

4,49%

3 tháng

4,50%

4,48%

4 tháng

4,50%

4,47%

5 tháng

4,50%

4,47%

6 tháng

6,40%

6,35%

6,32%

7 tháng

6,40%

6,30%

8 tháng

6,40%

6,28%

9 tháng

6,40%

6,30%

6,27%

10 tháng

6,40%

6,25%

11 tháng

6,40%

6,24%

12 tháng

6,60%

6,44%

6,41%

13 tháng

6,60%

6,39%

15 tháng

6,60%

6,39%

6,36%

18 tháng

6,60%

6,34%

6,31%

24 tháng

6,90%

6,52%

6,48%

36 tháng

6,90%

6,32%

6,29%

Nguồn: Sacombank

Lãi suất ngân hàng MB Bank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MB Bank) chưa thay đổi khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,7%/năm đến 7,0%/năm trong ngày 3/9. Mức 7,0%/năm tiếp tục đưa ngân hàng này đứng thứ hai trong nhóm được khảo sát.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Đối với khách hàng Priority gửi dưới 1 tỷ đồng tại quầy, MB Bank duy trì lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở 3,7%/năm và kỳ hạn 3 tháng tại 4,1%/năm.

Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được trả lãi 4,6%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng đứng ở 6,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng tiếp tục đạt mức nổi bật 7,0%/năm.

Lãi suất tiết kiệm cá nhân tại quầy của MB Bank

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

KKH

0,05%

0,05%

01 tuần

0,50%

0,50%

02 tuần

0,50%

0,50%

03 tuần

0,50%

0,50%

01 tháng

3,70%

3,68%

3,90%

3,88%

02 tháng

3,80%

3,77%

4,00%

3,97%

03 tháng

4,10%

4,05%

4,08%

4,30%

4,25%

4,28%

04 tháng

4,10%

4,04%

4,07%

4,30%

4,23%

4,27%

05 tháng

4,10%

4,03%

4,07%

4,30%

4,22%

4,26%

06 tháng

4,60%

4,49%

4,55%

4,80%

4,68%

4,75%

07 tháng

4,60%

4,47%

4,54%

4,80%

4,66%

4,74%

08 tháng

4,60%

4,46%

4,53%

4,80%

4,65%

4,73%

09 tháng

4,60%

4,44%

4,53%

4,80%

4,63%

4,72%

10 tháng

4,60%

4,43%

4,52%

4,80%

4,61%

4,71%

11 tháng

4,60%

4,41%

4,51%

4,80%

4,59%

4,70%

12 tháng

6,20%

5,83%

6,03%

6,30%

5,92%

6,12%

13 tháng

6,20%

5,80%

6,01%

6,30%

5,89%

6,10%

15 tháng

6,20%

5,75%

5,98%

6,30%

5,84%

6,07%

18 tháng

6,20%

5,67%

5,94%

6,30%

5,75%

6,03%

24 tháng

7,00%

6,14%

6,56%

7,00%

6,14%

6,56%

36 tháng

7,00%

5,78%

6,37%

7,00%

5,78%

6,37%

48 tháng

7,00%

5,46%

6,18%

7,00%

5,46%

6,18%

60 tháng

7,00%

5,18%

6,01%

7,00%

5,18%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất tiết kiệm online

Với sản phẩm Tiền gửi số truyền thống dành cho khách hàng Mass gửi dưới 1 tỷ đồng, MB Bank tiếp tục triển khai khung lãi suất từ 4,5%/năm đến 7,0%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng được áp dụng lãi suất 4,5%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,7%/năm. Khách hàng gửi 12 tháng nhận lãi suất 6,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng đạt 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass)

Khách hàng Mass

Kỳ hạn

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

0,50%

0,00%

02 tuần

0,50%

0,50%

0,00%

03 tuần

0,50%

0,50%

0,00%

01 tháng

4,50%

4,50%

0,00%

02 tháng

4,60%

4,60%

0,00%

03 tháng

4,65%

4,63%

4,70%

4,68%

04 tháng

4,65%

4,62%

4,70%

4,67%

05 tháng

4,65%

4,61%

4,70%

4,66%

06 tháng

5,70%

5,63%

5,80%

5,73%

07 tháng

5,70%

5,62%

5,80%

5,71%

08 tháng

5,70%

5,60%

5,80%

5,70%

09 tháng

5,70%

5,59%

5,80%

5,69%

10 tháng

5,70%

5,58%

5,80%

5,67%

11 tháng

5,70%

5,56%

5,80%

5,66%

12 tháng

6,30%

6,12%

6,35%

6,17%

13 tháng

6,30%

6,10%

6,35%

6,15%

15 tháng

6,30%

6,07%

6,35%

6,12%

18 tháng

6,30%

6,03%

6,35%

6,08%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Ở phân khúc Priority và Private gửi tiền trên kênh số, kỳ hạn 1 tháng hiện có lãi suất trong khoảng 4,5-4,6%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng dao động từ 4,7%/năm đến 4,75%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng nằm trong khoảng 5,8-5,9%/năm; kỳ hạn 12 tháng đạt tối đa 6,4%/năm và kỳ hạn 24 tháng tiếp tục ở mức 7,0%/năm.

Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private)

Kỳ hạn

Khách hàng Priority

Khách hàng Private

Số tiền dưới 1 tỷ VND

Số tiền từ trên 1 tỷ VND

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

Lãi suất cuối kỳ

(%/năm)

Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)

01 tuần

0,50%

0,50%

0,00%

0,50%

02 tuần

0,50%

0,50%

0,00%

0,50%

03 tuần

0,50%

0,50%

0,00%

0,50%

01 tháng

4,50%

4,55%

0,00%

4,60%

02 tháng

4,60%

4,65%

0,00%

4,70%

03 tháng

4,70%

4,68%

4,70%

4,68%

4,75%

4,73%

04 tháng

4,70%

4,67%

4,70%

4,67%

4,75%

4,72%

05 tháng

4,70%

4,66%

4,70%

4,66%

4,75%

4,71%

06 tháng

5,80%

5,73%

5,85%

5,77%

5,90%

5,82%

07 tháng

5,80%

5,71%

5,85%

5,76%

5,90%

5,81%

08 tháng

5,80%

5,70%

5,85%

5,75%

5,90%

5,80%

09 tháng

5,80%

5,69%

5,85%

5,73%

5,90%

5,78%

10 tháng

5,80%

5,67%

5,85%

5,72%

5,90%

5,77%

11 tháng

5,80%

5,66%

5,85%

5,71%

5,90%

5,75%

12 tháng

6,35%

6,17%

6,40%

6,21%

6,40%

6,21%

13 tháng

6,35%

6,15%

6,40%

6,20%

6,40%

6,20%

15 tháng

6,35%

6,12%

6,40%

6,17%

6,40%

6,17%

18 tháng

6,35%

6,08%

6,40%

6,12%

6,40%

6,12%

24 tháng

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

7,00%

6,56%

36 tháng

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

7,00%

6,37%

48 tháng

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

7,00%

6,18%

60 tháng

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

7,00%

6,01%

Nguồn: MB Bank

Lãi suất ngân hàng HDBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) tiếp tục niêm yết khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 3,5%/năm đến 7,6%/năm trong ngày 3/9. Không có điều chỉnh mới, qua đó HDBank vẫn giữ mức lãi suất cao nhất trong nhóm khảo sát.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại quầy, HDBank duy trì lãi suất kỳ hạn 1 tháng ở mức 3,5%/năm và kỳ hạn 3 tháng tại 3,6%/năm. Kỳ hạn 6 tháng tiếp tục hưởng 4,9%/năm, trong khi kỳ hạn 9 tháng được ấn định ở 4,7%/năm.

Đối với kỳ hạn 12 tháng loại 2, lãi suất hiện là 5,2%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 4,9%/năm. Mức đặc biệt 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1 vẫn được duy trì nhưng đi kèm điều kiện về quy mô tiền gửi theo quy định của HDBank.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (VND)

Trả lãi trước

Hàng tháng

Hàng quý

Hàng 06 tháng

Hàng năm

01 ngày

0,5

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

3,5

3,4

02 tháng

3,5

3,4

03 tháng

3,6

3,5

3,5

04 tháng

3,6

3,5

3,5

05 tháng

3,6

3,5

3,5

06 tháng

4,9

4,7

4,8

4,8

07 tháng

4,7

4,5

4,6

08 tháng

4,7

4,4

4,6

09 tháng

4,7

4,4

4,5

4,6

10 tháng

4,7

4,4

4,5

11 tháng

4,7

4,5

4,5

12 tháng

LS12 loại 1

7,2

LS12 loại 2

5,2

4,8

5

5

5,1

13 tháng

LS13 loại 1

7,6

LS13 loại 2

5,4

4,9

5,1

15 tháng

5,4

4,9

5,1

5,2

18 tháng

5,5

4,9

5,2

5,2

5,3

24 tháng

4,9

4,3

4,6

4,6

4,7

4,8

36 tháng

4,9

4

4,5

4,6

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên nền tảng trực tuyến, HDBank giữ nguyên khung lãi suất 4,2-5,6%/năm. Kỳ hạn 1 tháng có lãi suất 4,2%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,3%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 6 tháng tiếp tục đứng ở 5,0%/năm và kỳ hạn 9 tháng là 4,8%/năm. Đối với các khoản gửi dài hơn, kỳ hạn 12 tháng được niêm yết 5,3%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng nhận mức 5,0%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của HDBank

Kỳ hạn

Cuối kỳ (%)

Trả lãi trước (%)

Hàng tháng (%)

Hàng quý (%)

01 tuần

0,5

02 tuần

0,5

03 tuần

0,5

01 tháng

4,2

4,1

02 tháng

4,2

4,1

03 tháng

4,3

4,2

4,2

04 tháng

4,3

4,2

4,2

05 tháng

4,3

4,2

4,2

06 tháng

5

4,8

4,9

4,9

07 tháng

4,8

4,6

4,7

08 tháng

4,8

4,5

4,7

09 tháng

4,8

4,5

4,6

4,7

10 tháng

4,8

4,5

4,6

11 tháng

4,8

4,6

4,6

12 tháng

5,3

4,9

5,1

5,1

13 tháng

5,5

5

5,2

15 tháng

5,5

5

5,2

5,3

18 tháng

5,6

5

5,3

5,3

24 tháng

5

4,4

4,7

4,7

36 tháng

5

4,1

4,6

4,7

Nguồn: HDBank

Lãi suất ngân hàng Techcombank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) tiếp tục áp dụng khung lãi suất huy động cá nhân từ 3,95%/năm đến 6,25%/năm trong ngày 3/9. Mặt bằng lãi suất không có bất kỳ biến động nào so với hôm trước.

Lãi suất tiết kiệm thường

Đối với sản phẩm tiết kiệm thường tại quầy dành cho khách hàng thông thường, Techcombank duy trì khung lãi suất 3,95-6,15%/năm.

Trong đó, kỳ hạn 1 tháng đang có lãi suất 3,95%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,25%/năm. Các kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng giữ mức 5,95%/năm. Kỳ hạn 12 tháng được trả lãi 6,15%/năm, trong khi kỳ hạn 24 tháng tiếp tục neo tại 5,25%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm thường tại ngân hàng Techcombank

Kỳ hạn (Tenor)

Trả lãi cuối kỳ – Interest at Maturity

Private

Priority

Inspire

KH thường

KKH (Demand)

0,05

0,05

0,05

0,05

1M

4,2

4,1

3,95

3,95

2M

4,2

4,1

3,95

3,95

3M

4,5

4,4

4,25

4,25

4M

4,5

4,4

4,25

4,25

5M

4,5

4,4

4,25

4,25

6M

6,2

6,1

5,95

5,95

7M

6,2

6,1

5,95

5,95

8M

6,2

6,1

5,95

5,95

9M

6,2

6,1

5,95

5,95

10M

6,2

6,1

5,95

5,95

11M

6,2

6,1

5,95

5,95

12M

6,4

6,3

6,15

6,15

13M

5,5

5,4

5,25

5,25

14M

5,5

5,4

5,25

5,25

15M

5,5

5,4

5,25

5,25

16M

5,5

5,4

5,25

5,25

17M

5,5

5,4

5,25

5,25

18M

5,5

5,4

5,25

5,25

19M

5,5

5,4

5,25

5,25

20M

5,5

5,4

5,25

5,25

21M

5,5

5,4

5,25

5,25

22M

5,5

5,4

5,25

5,25

23M

5,5

5,4

5,25

5,25

24M

5,5

5,4

5,25

5,25

25M

5,5

5,4

5,25

5,25

26M

5,5

5,4

5,25

5,25

27M

5,5

5,4

5,25

5,25

28M

5,5

5,4

5,25

5,25

29M

5,5

5,4

5,25

5,25

30M

5,5

5,4

5,25

5,25

31M

5,5

5,4

5,25

5,25

32M

5,5

5,4

5,25

5,25

33M

5,5

5,4

5,25

5,25

34M

5,5

5,4

5,25

5,25

35M

5,5

5,4

5,25

5,25

36M

5,5

5,4

5,25

5,25

Nguồn: Techcombank

Lãi suất tiết kiệm Phát Lộc

Sản phẩm tiết kiệm Phát Lộc tại quầy dành cho khách hàng thông thường gửi dưới 1 tỷ đồng tiếp tục có khung lãi suất từ 4,05%/năm đến 6,25%/năm.

Cụ thể, tiền gửi kỳ hạn 1 tháng hưởng lãi suất 4,05%/năm và kỳ hạn 3 tháng đạt 4,35%/năm. Hai kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng cùng được áp dụng mức 6,05%/năm. Lãi suất kỳ hạn 12 tháng giữ tại 6,25%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng thuộc nhóm 13-36 tháng và được trả lãi 5,35%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm Phát Lộc (tại quầy) tại ngân hàng Techcombank

Kỳ Hạn

PRIVATE

PRIORITY

INSPIRE

KH thường

PRIVATE ≥3B

PRIVATE 1–3B

PRIVATE <1B

PRIORITY ≥3B

PRIORITY 1–3B

PRIORITY <1B

INSPIRE ≥3B

INSPIRE 1–3B

INSPIRE <1B

KH thường ≥3B

KH thường 1–3B

KH thường <1B

1–2 tháng

4,4

4,3

4,3

4,3

4,2

4,2

4,15

4,05

4,05

4,15

4,05

4,05

3–5 tháng

4,7

4,6

4,6

4,6

4,5

4,5

4,45

4,35

4,35

4,45

4,35

4,35

6–11 tháng

6,4

6,3

6,3

6,3

6,2

6,2

6,15

6,05

6,05

6,15

6,05

6,05

12 tháng

6,6

6,5

6,5

6,5

6,4

6,4

6,35

6,25

6,25

6,35

6,25

6,25

13–36 tháng

5,7

5,6

5,6

5,6

5,5

5,5

5,45

5,35

5,35

5,45

5,35

5,35

Nguồn: Techcombank

Lãi suất ngân hàng ACB hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,0% đến 5,7%/năm trong ngày 3/9. So với hôm trước, biểu huy động của ngân hàng này hoàn toàn đứng yên.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại quầy giao dịch, ACB đang niêm yết lãi suất trong khoảng 4,0-5,4%/năm. Kỳ hạn 1 tháng tiếp tục được trả lãi 4,0%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,4%/năm.

Lãi suất kỳ hạn 6 tháng giữ mức 4,5%/năm và kỳ hạn 9 tháng đứng tại 4,7%/năm. Với nhóm dài hạn, kỳ hạn 12 tháng hưởng mức 5,3%/năm, còn kỳ hạn 24 tháng đạt 5,4%/năm.

Biểu lãi suất tiết kiệm tại quầy của ngân hàng ACB

Kỳ hạn

VND

TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn

Lãi

cuối kỳ

Lãi

quý

Lãi

tháng

Lãi trả trước

1 - 3 tuần

0,5

1T

4

3,95

2T

4,2

4,15

4,1

3T

4,4

4,35

4,3

4T

4,6

5T

4,75

6T

4,5

4,45

4,4

9T

4,7

4,6

12T

5,3

5,15

5,1

5

13T

5,4

5,20**

15T

5,4

5,25

5,2

18T

5,4

5,2

5,15

24T

5,4

5,15

5,1

36T

5,4

4,95

Nguồn: ACB

Lãi suất tiết kiệm online

Đối với khoản tiền gửi online dưới 200 triệu đồng, ACB tiếp tục triển khai khung lãi suất từ 4,5% đến 5,7%/năm.

Kỳ hạn 1 tháng được áp dụng mức 4,5%/năm, trong khi kỳ hạn 3 tháng đạt 4,7%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng và 9 tháng lần lượt giữ tại 4,9%/năm và 5,1%/năm. Kỳ hạn 12 tháng tiếp tục hưởng 5,7%/năm; biểu lãi suất được cung cấp không niêm yết kỳ hạn online 24 tháng.

Biểu lãi suất tiết kiệm online của ngân hàng ACB

Mức gửi/ TK

Tiền gửi Online

(triệu VND)

1 – 3 tuần

1 tháng

2 tháng

3 tháng

6 tháng

9 tháng

12 tháng

< 200

0,5

4,5

4,6

4,7

4,9

5,1

5,7

200 – < 1.000

4,6

4,7

4,75

5

5,2

5,8

1.000 - < 5.000

4,65

4,75

4,75

5,05

5,25

5,85

>= 5.000

4,75

4,75

4,75

5,1

5,3

5,9

Nguồn: ACB

Lãi suất ngân hàng VPBank hôm nay

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục giữ khung lãi suất tiền gửi cá nhân từ 4,45%/năm đến 6,20%/năm đối với khoản gửi dưới 1 tỷ đồng trong ngày 3/9. Toàn bộ biểu lãi suất không thay đổi so với hôm trước.

Lãi suất tiết kiệm tại quầy

Tại quầy, VPBank duy trì khung lãi suất từ 4,45% đến 6,0%/năm dành cho khách hàng gửi dưới 1 tỷ đồng.

Kỳ hạn 1 tháng tiếp tục có lãi suất 4,45%/năm, còn kỳ hạn 3 tháng đạt 4,65%/năm. Các khoản tiền gửi 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng cùng hưởng mức 6,0%/năm. Riêng kỳ hạn 24 tháng được niêm yết ở mức 5,8%/năm.

Mức tiền

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

1 tỷ – < 3 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

3 tỷ – < 10 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6

6

6

6

6

6

6

6

5,8

5,8

5,8

4

10 tỷ – < 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,9

5,9

5,9

4,1

≥ 50 tỷ

4,45

4,45

4,65

4,65

4,65

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

6,1

5,9

5,9

5,9

4,1

Nguồn: VPBank

Lãi suất tiết kiệm online

Trên kênh online, VPBank tiếp tục trả lãi từ 4,75% đến 6,20%/năm đối với khoản tiền gửi dưới 1 tỷ đồng.

Hai kỳ hạn 1 tháng và 3 tháng cùng được niêm yết ở mức 4,75%/năm. Lãi suất kỳ hạn 6 tháng, 9 tháng và 12 tháng đồng loạt giữ tại 6,20%/năm. Với kỳ hạn 24 tháng, khách hàng tiếp tục được hưởng mức 6,0%/năm.

Mức tiền gửi

1–3 tuần

1T

2T

3T

4T

5T

6T

7T

8T

9T

10T

11T

12T

13T

15T

18T

24T

36T

< 1 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

1 tỷ – < 3 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

3 tỷ – < 10 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6,2

6

6

6

4,2

10 tỷ – < 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

4,3

≥ 50 tỷ

0,4

4,75

4,75

4,75

4,75

4,75

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,3

6,1

6,1

6,1

4,3

Nguồn: VPBank

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất?

Thị trường lãi suất ngân hàng ngày 3/9 tiếp tục chìm trong trạng thái ổn định khi tất cả ngân hàng thuộc nhóm khảo sát đều giữ nguyên biểu huy động so với hôm trước. HDBank vẫn dẫn đầu với lãi suất 7,6%/năm tại kỳ hạn 13 tháng loại 1, tuy nhiên người gửi tiền cần đáp ứng điều kiện riêng về số dư theo quy định.

Bám sát phía sau là MB Bank với mức cao nhất 7,0%/năm, tập trung chủ yếu tại các kỳ hạn từ 24 tháng trở lên. Sacombank đứng ở vị trí tiếp theo khi trả lãi tối đa 6,9%/năm cho tiền gửi online kỳ hạn 24 tháng.

Ở nhóm kỳ hạn trung hạn, VPBank tiếp tục tạo điểm nhấn với lãi suất 6,20%/năm trên kênh trực tuyến dành cho khoản gửi dưới 1 tỷ đồng tại các kỳ hạn từ 6 đến 12 tháng. Trong khi đó, Agribank, Vietcombank, BIDV và VietinBank cùng duy trì mức cao nhất phổ biến 6,0%/năm tại nhóm kỳ hạn dài.